|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Tên sản phẩm: | Máy kéo vạn năng 20KN | Lực lượng kiểm tra tối đa: | 20KN |
|---|---|---|---|
| Nguồn điện: | AC220V 50Hz | Kích thước máy chủ: | (W) 900 × (D) 500 × (H) 2305mm |
| Cân nặng: | 175Kg | Không gian thí nghiệm (trên và dưới): | 1000mm |
| Chiều rộng kiểm tra: | 400mm | Bảo hành: | 12 tháng |
| Làm nổi bật: | Máy kiểm tra độ kéo điện tử 20KN,Máy thử nghiệm vạn năng có bảo hành,Máy thử nghiệm điện tử phổ quát 20KN |
||
Máy kiểm tra phổ điện tử 20KN
Giới thiệu sản phẩm:
Máy kiểm tra vạn năng điện tử phù hợp để thử nghiệm, phân tích và nghiên cứu các tính chất cơ học của nhựa, kim loại, công nghiệp ô tô, vật liệu xây dựng, dệt may, sản phẩm giấy, thực phẩm và bao bì, vật liệu composite như độ căng, nén, uốn, cắt, bong tróc, xé, giữ, thư giãn và chuyển động qua lại.
Thông số kỹ thuật:
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Mẫu sản phẩm | DX8329A |
| Chuyển đổi đơn vị | Tải trọng: N, kgf, lb; Biến dạng: mm, in |
| Lực kiểm tra tối đa | 20 kN |
| Phạm vi đo lực kiểm tra | 0,4%~100% FS (Toàn thang đo) |
| Cấp chính xác | Lớp 0,5 |
| Lỗi chỉ báo của lực kiểm tra | Trong phạm vi ±0,5% giá trị đọc |
| Kiểm tra lực lượng giải quyết | Lên tới 1/500000; phạm vi không chia độ với độ phân giải toàn dải không đổi |
| Độ phân giải biến dạng | 1/300000 biến dạng tối đa |
| Lỗi chỉ báo dịch chuyển | Trong phạm vi ±0,5% giá trị đọc |
| Độ phân giải dịch chuyển | 0,05 mm |
| Phạm vi tỷ lệ kiểm soát căng thẳng | 0,005~5% FS/s |
| Độ chính xác của tốc độ kiểm soát căng thẳng | Trong phạm vi ±2% giá trị cài đặt khi tốc độ < 0,05% FS/s; |
| Phạm vi tỷ lệ kiểm soát căng thẳng | 0,005~5% FS/s |
| Độ chính xác của tỷ lệ kiểm soát căng thẳng | Trong phạm vi ±2% giá trị cài đặt khi tốc độ < 0,05% FS/s; |
| Phạm vi tỷ lệ kiểm soát dịch chuyển | Điều chỉnh tốc độ vô cấp: 0,001~500 mm/phút |
| Độ chính xác của tốc độ kiểm soát dịch chuyển | Trong phạm vi ±1% giá trị cài đặt khi tốc độ < 0,5 mm/phút; |
| Hệ thống điều khiển | Hệ thống điện tử CCS + Công nghệ tích hợp Single-board với DSP & FPGA |
| Bảo vệ an toàn | Giới hạn cơ học + Bảo vệ quá tải phần mềm |
| Chiều rộng kiểm tra trái và phải | 400mm |
| Không gian thử nghiệm dọc | 1000mm |
| Kích thước thiết bị chính (W×D×H) | 900×500×2305mm |
| Trọng lượng đơn vị chính | 175 kg |
| Nguồn điện | 220 V / 50 Hz / 1,5 kW |
| Câu hỏi thường gặp |
Q: Bạn là nhà máy hay công ty thương mại?
Trả lời: Chúng tôi là nhà máy ở thành phố Đông Quan, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc. Gần Thâm Quyến hoặc Quảng Châu.
Q: Bạn có loại chứng chỉ nào?
A: Chứng nhận ISO 9001, Chứng nhận CE.
Hỏi: Thời gian sản xuất của sản phẩm là bao lâu?
A: Nói chung là 7-15 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc.
Q: Làm thế nào về thời hạn thanh toán?
A: T/T, bằng tiền mặt, Western Union hoặc L/C.
Hỏi: Thời hạn bảo hành như thế nào?
A: Bảo hành 1 năm, Kỹ sư có thể dạy máy ngay tại chỗ.
![]()
Người liên hệ: Sophia Su
Tel: +86-13266221899