|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Phạm vi nhiệt độ: | -40℃~+150℃ | Biến động nhiệt độ: | ± 0,5oC |
|---|---|---|---|
| Độ đồng đều nhiệt độ: | ±1oC | Âm lượng bên ngoài: | 800×1220×1450mm |
| Cân nặng: | khoảng 1000kg | Độ ẩm: | 20%~98% |
| Tỷ lệ sưởi ấm và làm mát: | 2~5oC/phút | Âm lượng: | 80L |
| Làm nổi bật: | Phòng thử nhiệt độ và độ ẩm có thể lập trình,Phòng thử nhiệt độ cao thấp 80L,buồng thử nghiệm môi trường có bảo hành |
||
Phòng thử độ ẩm nhiệt độ cao và thấp có thể lập trình 80L
![]()
1Lời giới thiệu:
Phòng thử nhiệt ẩm nhiệt nhiệt độ cao và thấp có thể lập trình có khả năng mô phỏng sản phẩm trong điều kiện khí hậu và môi trường (làm việc và lưu trữ nhiệt độ cao và thấp,chu kỳ nhiệt độ, các thí nghiệm gradient nhiệt độ cao và thấp, v.v.), và phát hiện xem khả năng thích nghi và đặc điểm của sản phẩm đã thay đổi hay không.MIL...) để đạt được tính nhất quán trong các quy trình đo lường (bao gồm các bước thử nghiệm, điều kiện, phương pháp) trên phạm vi quốc tế, tránh sự khác biệt về nhận thức,và giảm phạm vi các yếu tố không chắc chắn trong đo lường.
2Đáp ứng tiêu chuẩn:
* GB-2423.1-89 (IEC68-2-1) Thử nghiệm A: Phương pháp thử nghiệm nhiệt độ thấp
* GB-2423.2-89 (IEC68-2-2) Thử nghiệm B: Phương pháp thử nghiệm nhiệt độ cao
* GJB360.8-87 (MIL-STD. 202F) Thử nghiệm độ bền nhiệt độ cao
* GBJl50.3 (MIL-STD-810D) Phương pháp thử nghiệm nhiệt độ cao
*GJBl50.4 (MIL-STD-810D) Phương pháp thử nghiệm nhiệt độ thấp
* GB2423.3-93 (IEC68-2-3) Thử nghiệm Ca: Phương pháp thử nghiệm nhiệt độ ẩm liên tục
* GB2423.4-93 (IEC68-2-30) Thử nghiệm Db: Phương pháp thử nghiệm nhiệt ẩm thay thế
* Phương pháp thử nghiệm nhiệt ẩm GJBl50.9-93 (MIL-STD-810D)
3. Tthông số kỹ thuật:
| Điểm | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Mô hình | UTM-H80 |
| Kích thước hộp bên trong (W × D × H) | 400 × 400 × 500 mm |
| Kích thước hộp bên ngoài (W × D × H) | 800 × 1220 × 1450 mm |
| Khối lượng | 80 L |
| Phạm vi nhiệt độ | -20°C ∼ 150°C |
| Tỷ lệ sưởi ấm và làm mát | 2°C/min |
| Độ đồng nhất nhiệt độ | ± 1°C |
| Biến động nhiệt độ | ± 0,5°C |
| Phản xạ nhiệt độ | ± 0,1°C |
| Phạm vi độ ẩm | 20% 98% RH |
| Độ ẩm đồng nhất | ± 1% RH |
| Sự biến động độ ẩm | ± 0,5% RH |
| Phản lệch độ ẩm | ± 2,5% RH |
| Chế độ làm lạnh | Làm mát bằng không khí, làm lạnh bằng nén cơ học |
| Chế độ điều khiển | BTC điều khiển điều chỉnh nhiệt độ cân bằng + DCC (Điều khiển làm mát động) + DEC (Điều khiển điện động) |
| Chức năng truyền thông | Được trang bị giao diện RS-485, cổng Ethernet RJ-45 và cổng USB; hỗ trợ giao tiếp địa phương và từ xa |
| Chức năng phụ trợ | Cảnh báo lỗi với yêu cầu nguyên nhân và giải pháp, bảo vệ tắt điện, thời gian lịch (bắt đầu và dừng tự động), chức năng tự chẩn đoán |
![]()
Người liên hệ: Sophia Su
Tel: +86-13266221899